lững chững

Học thuật
Thân thiện
lững chững

Em bé một năm đi lững chững trên thảm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trạng thái đi chưa vững vàng, chập chững: Dùng để miêu tả dáng đi của trẻ nhỏ mới tập đi, bước đi còn chưa thật chân, dễ nghiêng ngả.
    • Trạng thí thái đứng hoặc di chuyển không vững chắc: Có thể mở rộng để miêu tả trạng thái đứng không vững hoặc di chuyển loạng choạng của người lớn trong một số ngữ cảnh nhất định (thường do ốm yếu, mệt mỏi hoặc mang vác nặng).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Em mới mười bốn tháng tuổi đã đi lững chững theo mẹ. (Đứa trẻ mới mười bốn tháng tuổi đã chập chững đi theo mẹ.)
    • Ông cụ ốm dậy, bước đi còn lững chững. (Ông cụ mới khỏi ốm, bước đi còn chưa vững.)
    • vác bao gạo nặng, đi lững chững trên con đường làng. ( vác bao gạo nặng, đi loạng choạng trên con đường làng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lững chững bước đi": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh hành động di chuyển với những bước chân không vững.
    • Đứa trẻ lững chững bước đi những bước đầu tiên trong đời.
  • "đi đứng lững chững": Diễn tả tình trạng đi lại nói chung còn thiếu sự chắc chắn, vững vàng.
    • Sau trận ốm, đi đứng vẫn còn lững chững.
Biến thể từ gần giống
  • Chập chững (tính từ): Có nghĩa rất gần với "lững chững", thường dùng cho trẻ em tập đi. Đây gần như từ đồng nghĩa.
    • chập chững vào lòng mẹ.
  • Loạng choạng (tính từ): Nhấn mạnh sự nghiêng ngả, suýt ngã nhiều hơn, có thể dùng cho mọi lứa tuổi nguyên nhân (say rượu, đường trơn...).
    • Anh ta say rượu, bước đi loạng choạng.
Từ đồng nghĩa
  • Chập chững: (Như trên).
  • Chưa vững: Trạng thái chung, không ổn định.
  • Tập tễnh: Thường dùng cho người già hoặc người mới hồi phục chấn thương, đi lại khó khăn.
Từ trái nghĩa
  • Vững vàng: Chắc chắn, ổn định.
  • Vững chãi: Vững chắc, mạnh mẽ.
  • Thẳng băng: Đi một cách dứt khoát, nhanh nhẹn.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Như trẻ lên ba: Thành ngữ so sánh dáng đi không vững (của người lớn) giống như trẻ nhỏ.
    • Ông ấy mới tập đi lại sau phẫu thuật, như trẻ lên ba vậy.
  • Đi chưa vững: Cụm từ giải thích trực tiếp ý nghĩa của "lững chững".
    • Con mới tập đi nên còn lững chững.
lững chững

Em bé một năm đi lững chững trên thảm.

  1. Nói trẻ con đi chưa vững: Em một năm đi lững chững.

Từ chứa "lững chững"